– Thương hiệu: Mitsubishi Electric
– Dòng sản phẩm: FREQROL-A800 Plus
– Phiên bản: FR-A800-CRN, chuyên dụng cho hệ thống cầu trục, cẩu trục và thiết bị nâng hạ
– Cấp điện áp: 400V
– Công suất định mức biến tần: 160kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ SLD: 220kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ LD: 185kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ ND: 160kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ HD: 132kW
– Công suất đầu ra định mức ở chế độ SLD: 329kVA
– Công suất đầu ra định mức ở chế độ LD: 275kVA
– Công suất đầu ra định mức ở chế độ ND: 248kVA
– Công suất đầu ra định mức ở chế độ HD: 198kVA
– Dòng điện đầu ra định mức SLD: 432A
– Dòng điện đầu ra định mức LD: 361A
– Dòng điện đầu ra định mức ND: 325A
– Dòng điện đầu ra định mức HD: 260A
– Khả năng chịu quá tải SLD: 110% trong 60 giây, 120% trong 3 giây, tại 40°C
– Khả năng chịu quá tải LD: 120% trong 60 giây, 150% trong 3 giây, tại 50°C
– Khả năng chịu quá tải ND: 150% trong 60 giây, 200% trong 3 giây, tại 50°C
– Khả năng chịu quá tải HD: 200% trong 60 giây, 250% trong 3 giây, tại 50°C
– Nguồn cấp đầu vào: 3 pha 380–500VAC, 50/60Hz
– Phạm vi điện áp cho phép: 323–550VAC
– Sai số tần số nguồn cho phép: ±5%
– Điện áp đầu ra: 3 pha 380–500VAC
– Dải tần số đầu ra với động cơ không đồng bộ: 0,2–590Hz
– Tần số tối đa khi dùng Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector hoặc Vector Control: 400Hz
– Dải tần số với động cơ PM: 0,2–400Hz
– Độ phân giải cài đặt tần số bằng tín hiệu số: 0,01Hz
– Phương pháp điều khiển: Soft-PWM và PWM tần số sóng mang cao
– Điều khiển động cơ không đồng bộ: V/F, Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector và Vector Control khi lắp option phù hợp
– Điều khiển động cơ PM: PM Sensorless Vector Control
– Mô-men khởi động tham khảo ở chế độ ND: 150% tại 0,5Hz với Advanced Magnetic Flux Vector Control; có thể đạt 150% tại 0,3Hz với Real Sensorless Vector Control đối với dải công suất từ 5,5kW trở lên
– Thời gian tăng tốc/giảm tốc: cài đặt từ 0–3.600 giây
– Chế độ tăng/giảm tốc: tuyến tính, đường cong S và chế độ bù độ rơ cơ khí
– Giới hạn mô-men có thể cài đặt: 0–400% khi sử dụng các chế độ điều khiển vector phù hợp
– Chức năng chống rung tải Anti-sway: hỗ trợ giảm dao động của tải khi cầu trục dừng, giúp rút ngắn chu kỳ vận hành
– Brake Sequence chuyên dụng: điều khiển thời điểm mở phanh dựa trên mô-men tải hoặc tốc độ, giúp hạn chế hiện tượng trượt tải khi nâng
– Hỗ trợ kiểm tra hiện tượng trượt tải khi bắt đầu nâng khi sử dụng encoder/cảm biến tốc độ
– Có chức năng phát hiện và xuất tín hiệu quá tải
– Có bộ đếm số lần khởi động để hỗ trợ lập kế hoạch bảo trì cầu trục
– Khả năng hãm tái sinh tiêu chuẩn ở dải công suất này: khoảng 10% mô-men liên tục
– Có thể kết hợp bộ hãm FR-BU2 tùy chọn để tăng khả năng hãm
– Giao tiếp tiêu chuẩn: RS-485
– Giao thức hỗ trợ: Mitsubishi inverter protocol và MODBUS RTU
– Giao tiếp mở rộng tùy chọn: CC-Link IE TSN, CC-Link IE Field Network, CC-Link, SSCNET III/H, DeviceNet, PROFIBUS, EtherCAT, EtherNet/IP và PROFINET
– Cấp bảo vệ thân máy: IP00
– Phương pháp làm mát: làm mát cưỡng bức bằng quạt
– Kích thước thân máy tham khảo: 498 × 1.010 × 380mm (Rộng × Cao × Sâu)
– Khối lượng: khoảng 117kg
– Nhiệt độ làm việc: -10°C đến +50°C ở chế độ LD/ND/HD; -10°C đến +40°C ở chế độ SLD
– Độ ẩm môi trường: tối đa 95%RH, không ngưng tụ
– Độ cao lắp đặt: tối đa 2.500m; trên 1.000m cần giảm dòng định mức khoảng 3% cho mỗi 500m tăng độ cao