– Thương hiệu: Mitsubishi Electric
– Dòng sản phẩm: FREQROL-A800
– Model: FR-A840-185K; mã theo dòng điện tương ứng FR-A840-04810. Mitsubishi có các biến thể đầu cuối tín hiệu như FR-A840-185K-1.
– Cấp điện áp: 400V class
– Nguồn điện đầu vào: 3 pha 380–500VAC, 50/60Hz
– Phạm vi điện áp nguồn cho phép: 323–550VAC
– Sai số tần số nguồn cho phép: ±5%.
– Công suất định mức biến tần: 185kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ SLD: 250kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ LD: 220kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ ND: 185kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ HD: 160kW.
– Công suất đầu ra định mức SLD: 367kVA
– Công suất đầu ra định mức LD: 329kVA
– Công suất đầu ra định mức ND: 275kVA
– Công suất đầu ra định mức HD: 248kVA.
– Dòng điện đầu ra định mức SLD: 481A
– Dòng điện đầu ra định mức LD: 432A
– Dòng điện đầu ra định mức ND: 361A
– Dòng điện đầu ra định mức HD: 325A.
– Khả năng chịu quá tải SLD: 110% trong 60 giây, 120% trong 3 giây, ở nhiệt độ môi trường 40°C
– Khả năng chịu quá tải LD: 120% trong 60 giây, 150% trong 3 giây, ở 50°C
– Khả năng chịu quá tải ND: 150% trong 60 giây, 200% trong 3 giây, ở 50°C
– Khả năng chịu quá tải HD: 200% trong 60 giây, 250% trong 3 giây, ở 50°C.
– Điện áp đầu ra: 3 pha 380–500VAC; điện áp đầu ra tối đa không vượt quá điện áp nguồn cấp.
– Dải tần số đầu ra với động cơ không đồng bộ: 0,2–590Hz
– Giới hạn tần số khi dùng Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector hoặc Vector Control: 400Hz
– Dải tần số khi điều khiển động cơ PM: 0,2–400Hz
– Độ phân giải cài đặt tần số bằng tín hiệu số: 0,01Hz.
– Phương pháp điều khiển PWM: Soft-PWM và high carrier frequency PWM
– Điều khiển động cơ không đồng bộ: V/F, Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector và Vector Control khi gắn tùy chọn phù hợp
– Điều khiển động cơ nam châm vĩnh cửu: PM Sensorless Vector Control và Vector Control khi có tùy chọn tương ứng.
– Mô-men khởi động ở chế độ ND: khoảng 150% tại 0,5Hz với Advanced Magnetic Flux Vector Control; với Real Sensorless Vector Control, dải công suất từ 5,5kW trở lên đạt khoảng 150% tại 0,3Hz.
– Thời gian tăng tốc/giảm tốc: 0–3.600 giây, có thể cài đặt độc lập
– Kiểu tăng/giảm tốc: tuyến tính, đường cong S và chế độ hỗ trợ chống độ rơ cơ khí
– Giới hạn mô-men: có thể cài đặt 0–400% trong các chế độ điều khiển phù hợp.
– Khả năng hãm tái sinh tiêu chuẩn: khoảng 10% mô-men liên tục theo chuẩn ND ở dải công suất này
– Có thể kết hợp bộ hãm FR-BU2 tùy chọn để tăng khả năng hãm.
– Giao tiếp tiêu chuẩn: RS-485
– Giao thức truyền thông: Mitsubishi inverter protocol và MODBUS RTU
– Hỗ trợ các mạng truyền thông mở rộng thông qua option như CC-Link, CC-Link IE, DeviceNet, PROFIBUS, EtherCAT, EtherNet/IP và PROFINET.
– Cấp bảo vệ thân biến tần: IP00
– Phương pháp làm mát: làm mát cưỡng bức bằng quạt
– Khối lượng: khoảng 117kg.
– Nhiệt độ làm việc: -10°C đến +50°C ở chế độ LD/ND/HD; -10°C đến +40°C ở chế độ SLD
– Độ ẩm môi trường: tối đa 90%RH, không ngưng tụ
– Độ cao lắp đặt: tối đa 2.500m; trên 1.000m cần giảm dòng định mức khoảng 3% cho mỗi 500m tăng độ cao.
– Ứng dụng điển hình: máy công cụ, băng tải, máy ép, máy cuốn/xả cuộn, máy nâng hạ, máy ly tâm và các hệ truyền động công nghiệp cần điều khiển tốc độ hoặc mô-men chính xác; dòng FR-A800 được Mitsubishi định vị là dòng biến tần hiệu năng cao cho nhiều loại máy móc.