– Thương hiệu: Mitsubishi Electric
– Dòng sản phẩm: FREQROL-A800
– Model theo công suất: FR-A840-220K-2-60
– Mã theo dòng điện tương ứng: FR-A840-05470-2-60. Mitsubishi xác nhận đây là model thuộc dòng FR-A840-2-60, được triển khai cho thị trường Trung Quốc và là dòng kế nhiệm FR-A740-CHT.
– Cấp điện áp: 400V class
– Nguồn điện đầu vào: 3 pha 380–500VAC, 50/60Hz
– Phạm vi điện áp nguồn cho phép: 323–550VAC
– Sai số tần số nguồn cho phép: ±5%.
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ SLD: 280kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ LD: 250kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ ND: 220kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ HD: 185kW.
– Công suất đầu ra định mức ở chế độ SLD: 417kVA
– Công suất đầu ra định mức ở chế độ LD: 367kVA
– Công suất đầu ra định mức ở chế độ ND: 329kVA
– Công suất đầu ra định mức ở chế độ HD: 275kVA.
– Dòng điện đầu ra định mức SLD: 547A
– Dòng điện đầu ra định mức LD: 481A
– Dòng điện đầu ra định mức ND: 432A
– Dòng điện đầu ra định mức HD: 361A.
– Khả năng chịu quá tải SLD: 110% trong 60 giây, 120% trong 3 giây, tại nhiệt độ môi trường 40°C
– Khả năng chịu quá tải LD: 120% trong 60 giây, 150% trong 3 giây, tại 50°C
– Khả năng chịu quá tải ND: 150% trong 60 giây, 200% trong 3 giây, tại 50°C
– Khả năng chịu quá tải HD: 200% trong 60 giây, 250% trong 3 giây, tại 50°C.
– Điện áp đầu ra: 3 pha 380–500VAC; điện áp đầu ra tối đa không vượt quá điện áp nguồn cấp.
– Dải tần số đầu ra khi điều khiển V/F: 0,2–590Hz
– Tần số tối đa khi dùng Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector hoặc Vector Control: 400Hz
– Dải tần số khi điều khiển động cơ PM: 0,2–400Hz.
– Phương pháp điều khiển: Soft-PWM, high carrier frequency PWM, V/F, Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector và PM Sensorless Vector Control
– Hỗ trợ Vector Control khi lắp option encoder phù hợp.
– Mô-men khởi động ở chế độ ND: khoảng 150% tại 0,5Hz với Advanced Magnetic Flux Vector; khoảng 150% tại 0,3Hz với Real Sensorless Vector ở dải công suất từ 5,5kW trở lên.
– Thời gian tăng tốc/giảm tốc: 0–3.600 giây, có thể cài đặt riêng
– Kiểu tăng/giảm tốc: tuyến tính, đường cong S và chế độ hỗ trợ chống độ rơ cơ khí
– Giới hạn mô-men: có thể cài đặt trong khoảng 0–400% ở các chế độ điều khiển phù hợp.
– Giao tiếp tiêu chuẩn: RS-485
– Giao thức hỗ trợ: Mitsubishi inverter protocol và MODBUS RTU
– Hỗ trợ các mạng truyền thông mở rộng thông qua option như CC-Link, CC-Link IE, DeviceNet, PROFIBUS, EtherCAT, EtherNet/IP và PROFINET.
– Kiểu ngõ ra analog của phiên bản “-2”: loại CA, dòng 4–20mA; đây là một khác biệt so với phiên bản FM.
– Bộ lọc EMC tích hợp: phiên bản FR-A840-2-60 được Mitsubishi đặt ON mặc định tại nhà máy, có thể chuyển đổi bằng đầu nối bật/tắt EMC filter.
– DC reactor: với FR-A840-02160 trở lên, bao gồm FR-A840-05470-2-60, DC reactor là phụ kiện chọn riêng, cần chọn theo công suất động cơ và chế độ định mức.
– Cấp bảo vệ thân máy: IP00
– Phương pháp làm mát: làm mát cưỡng bức bằng quạt
– Kích thước tham khảo: 680 × 1.010 × 380mm (Rộng × Cao × Sâu).
– Khối lượng: khoảng 166kg.
– Nhiệt độ làm việc: -10°C đến +50°C ở chế độ LD/ND/HD; -10°C đến +40°C ở chế độ SLD
– Độ ẩm môi trường: tối đa 90%RH, không ngưng tụ
– Độ cao lắp đặt: tối đa 2.500m; trên 1.000m cần giảm dòng định mức khoảng 3% cho mỗi 500m tăng độ cao.