– Thương hiệu: Mitsubishi Electric
– Dòng sản phẩm: FREQROL-A800
– Model: FR-A840-280K; mã theo dòng điện tương ứng FR-A840-06830
– Cấp điện áp: 400V class
– Nguồn điện đầu vào: 3 pha 380–500VAC, 50/60Hz
– Phạm vi điện áp nguồn cho phép: 323–550VAC
– Sai số tần số nguồn cho phép: ±5%.
– Công suất định mức theo chế độ ND: 280kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ SLD: 355kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ LD: 315kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ ND: 280kW
– Công suất động cơ phù hợp ở chế độ HD: 250kW.
– Công suất đầu ra định mức SLD: 521kVA
– Công suất đầu ra định mức LD: 465kVA
– Công suất đầu ra định mức ND: 417kVA
– Công suất đầu ra định mức HD: 367kVA.
– Dòng điện đầu ra định mức SLD: 683A
– Dòng điện đầu ra định mức LD: 610A
– Dòng điện đầu ra định mức ND: 547A
– Dòng điện đầu ra định mức HD: 481A.
– Khả năng chịu quá tải SLD: 110% trong 60 giây, 120% trong 3 giây, tại nhiệt độ môi trường 40°C
– Khả năng chịu quá tải LD: 120% trong 60 giây, 150% trong 3 giây, tại 50°C
– Khả năng chịu quá tải ND: 150% trong 60 giây, 200% trong 3 giây, tại 50°C
– Khả năng chịu quá tải HD: 200% trong 60 giây, 250% trong 3 giây, tại 50°C.
– Điện áp đầu ra: 3 pha 380–500VAC; điện áp đầu ra tối đa không vượt quá điện áp nguồn cấp.
– Phương pháp điều chế: Soft-PWM và PWM tần số sóng mang cao
– Điều khiển động cơ không đồng bộ: V/F, Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector và Vector Control khi lắp option phù hợp
– Điều khiển động cơ PM: PM Sensorless Vector Control và Vector Control khi có option tương ứng.
– Dải tần số đầu ra với động cơ không đồng bộ: 0,2–590Hz
– Tần số tối đa khi sử dụng Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector hoặc Vector Control: 400Hz
– Dải tần số khi điều khiển động cơ PM: 0,2–400Hz
– Độ phân giải cài đặt tần số bằng tín hiệu số: 0,01Hz.
– Mô-men khởi động ở chế độ ND với Advanced Magnetic Flux Vector Control: khoảng 150% tại 0,5Hz
– Với Real Sensorless Vector Control: khoảng 150% tại 0,3Hz đối với dải công suất từ 5,5kW trở lên
– Giới hạn mô-men có thể cài đặt: 0–400% trong các chế độ điều khiển vector tương ứng.
– Thời gian tăng tốc/giảm tốc: 0–3.600 giây, có thể cài đặt độc lập
– Kiểu tăng/giảm tốc: tuyến tính, đường cong S và chế độ hỗ trợ chống độ rơ cơ khí.
– Khả năng hãm tái sinh tiêu chuẩn: khoảng 10% mô-men liên tục theo chuẩn ND
– Bộ hãm: hỗ trợ FR-BU2 tùy chọn.
– Số ngõ vào analog: 3
– Số ngõ vào số/contact: 12
– Số ngõ ra transistor/open collector: 5
– Số ngõ ra relay: 2.
– Giao tiếp tiêu chuẩn: RS-485
– Giao thức truyền thông: Mitsubishi inverter protocol và MODBUS RTU
– Hỗ trợ các mạng mở rộng qua option như CC-Link IE TSN, CC-Link IE Field, CC-Link, SSCNET III/H, DeviceNet, PROFIBUS, EtherCAT, EtherNet/IP và PROFINET.
– Cấp bảo vệ thân máy: IP00
– Phương pháp làm mát: làm mát cưỡng bức bằng quạt
– Kích thước tham khảo: 680 × 1.010 × 380mm (Rộng × Cao × Sâu).
– Khối lượng: khoảng 166kg.
– Nhiệt độ làm việc: -10°C đến +50°C ở chế độ LD/ND/HD; -10°C đến +40°C ở chế độ SLD
– Độ ẩm môi trường: tối đa 90%RH, không ngưng tụ
– Độ cao lắp đặt: tối đa 2.500m; khi lắp trên 1.000m cần giảm dòng định mức khoảng 3% cho mỗi 500m tăng độ cao.
– Ứng dụng: phù hợp cho băng tải công suất lớn, máy ép, máy cuốn/xả cuộn, máy ly tâm, máy công cụ, hệ thống nâng hạ và các truyền động công nghiệp yêu cầu điều khiển tốc độ hoặc mô-men chính xác. Mitsubishi định vị FR-A800 là dòng biến tần hiệu năng cao cho nhiều loại máy móc.